Thủ tục kiểm soát thanh toán vốn đầu tư ngoài nước qua hệ thống kho bạc nhà nước (2).
Người đăng tin: Admin Ngày đăng tin: 03/05/2019 Lượt xem: 7

Thủ tục kiểm soát thanh toán vốn đầu tư ngoài nước qua hệ thống kho bạc nhà nước (2).

1. Trình tự thực hiện:

          + Chủ đầu tư gửi hồ sơ, tài liệu đến Kho bạc Nhà nước.

          + Chủ đầu tư gửi biên bản nghiệm thu, giấy rút vốn đến Kho bạc Nhà nước.

          + Kho bạc Nhà nước kiểm tra nếu hồ sơ, tài liệu đã đầy đủ hợp lệ Kho bạc Nhà nước làm thủ tục thanh toán cho chủ đầu tư.

2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại Kho bạc Nhà nước cấp Huyện.

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

          * Thành phần hồ sơ:

          I. Tài liệu cơ sở của dự án: các tài liệu này đều là  bản chính hoặc bản sao có đóng dấu sao y bản chính của chủ đầu tư, chỉ gửi 1 lần cho đến khi dự án kết thúc đầu tư, trừ trường hợp phải bổ sung điều chỉnh

- Dự án đầu tư xây dựng công trình (hoặc báo cáo kinh tế - kỹ thuật đối với dự án chỉ lập báo cáo kinh tế-kỹ thuật) và quyết định đầu tư của cấp có thẩm quyền, các quyết định điều chỉnh dự án (nếu có);

- Văn bản phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu theo quy định của Luật Đấu thầu

- Hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu và các tài liệu kèm theo hợp đồng theo quy định của pháp luật (trừ các tài liệu mang tính kỹ thuật);

- Dự toán và quyết định phê duyệt dự toán của cấp có thẩm quyền đối với từng công việc, hạng mục công trình, công trình đối với trường hợp chỉ định thầu hoặc tự thực hiện và các công việc thực hiện không thông qua hợp đồng (trừ dự án chỉ lập báo cáo kinh tế-kỹ thuật).

- Bản dịch bằng tiếng Việt có chữ ký và dấu của chủ đầu tư: Điều ước quốc tế về ODA đã ký giữa Việt Nam và nhà tài trợ và các tài liệu liên quan đến việc thanh toán khác (nếu có). Riêng hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu phải là văn bản bằng tiếng Việt hoặc bản dịch bằng tiếng Việt có chữ ký và dấu của chủ đầu tư (phần quy định về các điều kiện, điều khoản thanh toán và các nội dung liên quan trực tiếp đến việc thanh toán của hợp đồng)

- Bảo lãnh tạm ứng (nếu có) theo quy định cụ thể của Hợp đồng (kể cả trường hợp dự án vốn trong nước nhưng do nhà thầu nước ngoài thi công).

          II. Tài liệu bổ sung hàng năm:

          Chủ đầu tư gửi đến KBNN một trong những hồ sơ, tài liệu sau:

          + Kế hoạch vốn đầu tư năm (đối với dự án đầu tư XDCB hoặc hợp phần chi đầu tư XDCB trong dự án hỗn hợp ) hoặc Dự toán ngân sách năm của  dự án (đối với hợp phần chi HCSN) do cấp có thẩm quyền giao (có thể giao vốn trong nước, vốn ngoài nước hoặc giao kế hoạch cả vốn trong nước và vốn ngoài nước);

          + Kế hoạch tài chính năm theo mẫu tại phụ lục số 1 Thông tư số 108/2008/TT-BTC về việc hướng dẫn xử lý ngân sách cuối năm và lập, báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước hàng năm

          + Văn bản của chủ đầu tư hoặc của cấp có thẩm quyền hoặc của Bộ Tài chính đề nghị KBNN kiểm soát chi.

          III. Tài liệu tạm ứng vốn: Khi tạm ứng, ngoài các hồ sơ, tài liệu đã gửi lần đầu, chủ đầu tư còn gửi đến KBNN các tài liệu sau:

          + Bảo lãnh tạm ứng (bắt buộc, theo quy định của hợp đồng)

          + Giấy đề nghị thanh toán vốn đầu tư 

          + Giấy rút vốn đầu tư ( trường hợp tạm ứng vốn trong nước)

          IV. Thanh toán khối lượng hoàn thành:

          Ngoài các tài liệu đã gửi lần đầu, chủ đầu tư còn gửi đến KBNN các tài liệu sau:

          * Đối với trường hợp thanh toán theo hợp đồng:

+ Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán có xác nhận của đại diện bên giao thầu và đại diện tư vấn (nếu có) và đại diện bên nhận thầu;  

          + Giấy đề nghị thanh toán vốn đầu tư.

          + Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng vốn đầu tư (nếu có)

          + Giấy rút vốn đầu tư (thanh toán vốn đối ứng)

          * Đối với trường hợp thanh toán không theo hợp đồng:

          + Giấy đề nghị thanh toán vốn đầu tư;

          + Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng vốn đầu tư (nếu có).

          + Bảng kê chứng từ chi

          + Giấy rút vốn đầu tư (thanh toán vốn đối ứng).

* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

4. Thời hạn xử lý hồ sơ:  7 ngày làm việc.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Kho bạc Nhà nước cấp Huyện.

+ Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Kho bạc Nhà nước cấp Huyện.

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Chấp nhận thanh toán.

8. Phí, lệ phí: Không.

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

+ Giấy rút vốn đầu tư theo mẫu số C3-01/NS ban hành tại Quyết định số 759/QĐ-BTC ngày 16/04/2013 về việc đính chính Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10/01/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện kế toán nhà nước áp dụng cho Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS)

+ Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng, ứng trước vốn đầu tư theo mẫu số C3-02/NS ban hành tại Quyết định số 759/QĐ-BTC ngày 16/04/2013 về việc đính chính Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10/01/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện kế toán nhà nước áp dụng cho Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS)

+ Giấy đề nghị thanh toán vốn đầu tư phụ lục 05 ban hành tại Thông tư số 86/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về quản lý, thanh toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước

+ Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán theo Phụ lục 03.a ban hành kèm theo Thông tư số 86/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 của Bộ Tài chính quy định về quản lý, thanh toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thuộc nguồn ngân sách nhà nước.

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

          - Thông tư số 108/2007/TT-BTC ngày 07/9/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với các chương trình, dự án hỗ trợ phát triển chính thức (ODA);

          - Thông tư số 225/2010/TT-BTC ngày 31/12/2010 của Bộ Tài chính Quy định chế độ quản lý tài chính nhà nước đối với viện trợ không hoàn lại của nước ngoài thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước;

          - Thông tư số 161/2012/TT-BTC ngày 02/10/2012 của Bộ Tài chính Quy định chế độ kiểm soát, thanh toán các khoản chi ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;

- Thông tư số 86/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về quản lý, thanh toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước;

- Quyết định số 25/QĐ-KBNN ngày 14/01/2008 của Kho bạc Nhà nước về kiếm soát thanh toán vốn đầu tư ngoài nước qua hệ thống Kho bạc Nhà nước;

- Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày ban hành 10/01/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện kế toán nhà nước áp dụng cho Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS);

- Quyết định số 759/QĐ-BTC ngày 16/04/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc đính chính Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10/01/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện kế toán nhà nước áp dụng cho Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS).

12. Mẫu kết quả thực hiện thủ tục hành chính

 

 

 

Mẫu số C3-01/NS

           (TT số 08/2013/TT-BTC ngày 10/01/2013

                         của Bộ Tài chính)

                    Số: .............................

 

                    

Không ghi vào

khu vực này

 

 

 

                                                                                           GIẤY RÚT VỐN ĐẦU TƯ                                                       

Thanh toán o Tạm ứng o

Chuyển khoản o Tiền mặt o

 

Tên dự án:............................................................................................................................................................... Mã dự án:.............................................................................................................................................................................

Chủ đầu tư:............................................................................................................................................................. Mã ĐVQHNS:................................................................................................................................................................

Tài khoản:........................................................... Tại KBNN:.................................................................

Mã cấp NS :............................................... Tên CTMT, DA:.........................................................................................................................................

............................................................................... Mã CTMT, DA:..................................... Năm NS:.................. Số CKC HĐK......................................................................

Số CKC, HĐTH.................. Căn cứ Giấy đề nghị thanh toán vốn đầu tư số:  .............................................. ngày…../……/...............................

Nội dung

Mã NDKT

Mã chương

Mã ngành KT

nguồn NSNN

Năm KHV

Tổng số tiền

Chia ra

Nộp thuế

 

Thanh toán cho ĐV hưởng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(8)+(9)

(8)

(9)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

PHẦN KBNN GHI

1. Nộp thuế:

Nợ TK: .........................................

Có TK: ..........................................

Nợ TK: .........................................

Có TK: ..........................................

Nợ TK: .........................................

Có TK: ..........................................

Mã CQ thu:...................................

Mã ĐBHC:....................................

2. Thanh toán cho ĐV hưởng:

Nợ TK: .........................................

Có TK: ..........................................

Nợ TK: .........................................

Có TK: ..........................................

Nợ TK: .........................................

Có TK: ..........................................

3. Vốn, nguồn cấp phát:

Nợ TK: .........................................

Có TK: ..........................................

Mã ĐBHC: ...................................

 

Tổng số tiền ghi bằng chữ: ......................................................................................................................

 

.......................................................................................................................................................................

Trong đó:

NỘP THUẾ:

Tên đơn vị (Người nộp thuế):..................................................................................................................

Mã số thuế:.................................................. Mã NDKT:............................ Mã chương:.........................

Cơ quan quản lý thu: ................................................................................ Mã CQ thu:...........................        

KBNN hạch toán khoản thu: ....................................................................................................................

Số tiền nộp thuế (ghi bằng chữ) : ...........................................................................................................

.......................................................................................................................................................................

THANH TOÁN CHO ĐƠN VỊ HƯỞNG

Đơn vị nhận tiền:........................................................................................ Mã ĐVQHNS:......................

Địa chỉ: ........................................................................................................................................................

Tài khoản: .......................................................... Mã CTMT,DA và HTCT :.............................................        

Tại KBNN (NH): .........................................................................................................................................

Hoặc người lĩnh tiền mặt: ........................................................................................................................

CMND số: ................................... Cấp ngày:............................ Nơi cấp:................................................

Số tiền thanh toán cho đơn vị hưởng (ghi bằng chữ): .......................................................................

.......................................................................................................................................................................

                         Bộ phận kiểm soát chi của KBNN                                                               Chủ đầu tư (Ban QL dự án)

                 Ngày..................tháng.................năm................                                                 Ngày....... tháng....... năm.........

               Kiểm soát                                       Phụ trách                                              Kế toán trưởng                     Thủ trưởng đơn vị

                                                                              

 

 

 

 

Người lĩnh tiền mặt

(Ký, ghi họ tên)

 

KBNN A ghi sổ và trả tiền ngày..............

Thủ quỹ     Kế toán     Kế toán trưởng        Giám đốc

KBNN B, NH B ghi sổ ngày...............

         Kế toán        Kế toán trưởng       Giám đốc

 

 

 

Mẫu số C3-02/NS

      (TT số 08/2013/TT-BTC ngày 10/01/2013

của Bộ Tài chính)

                           Số:………………

 

Không ghi vào

khu vực này

GIẤY ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN TẠM ỨNG,

 

ỨNG TRƯỚC VỐN ĐẦU TƯ

Tạm ứng sang thực chi o  Ứng trước chưa đủ ĐKTT sang ứng trước đủ ĐKTT o

 

                                                                                         

Tên dự án: ........................................................................................................ Mã dự án:............................... Mã ĐBHC: .............................................................................................................................  

Chủ đầu tư: ................................................................................................................................ Mã ĐVQHNS: ..........................................................

Tài khoản: ......................................................................................................... Tại KBNN: .............................................................................................................................

Mã cấp NS:............................ Tên CTMT, DA: .................................................

.......................................................................................................  Mã CTMT, DA: ..................................... Năm NS: .......................................................................................................

Căn cứ Giấy đề nghị thanh toán vốn đầu tư số.................................................................................................................................................. ngày……/……/.........................................................

Và số dư tạm ứng/ứng trước kinh phí đầu tư đến ngày..................................................................................................................................................................................................................................

Đề nghị Kho bạc Nhà nước............................................................... thanh toán số tiền đã Tạm ứng o /ứng trước chưa đủ ĐKTT o thành Thực chi o / Ứng trước đủ ĐKTT o theo chi tiết sau:

STT

NDKT

Mã chương

ngành KT

nguồn NSNN

Năm KHV

Số dư tạm ứng/ứng trước

Số đề nghị thanh toán

Số KBNN duyệt  thanh toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

Tổng số tiền ghi bằng chữ............................................................................................................................................................................................

...........................................................................................................................................................................................................................................

                                                                                                                                                ………..,ngày....... tháng....... năm.........

            Kế toán trưởng                                                                                                                            Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

 

 

PHẦN KBNN GHI

Nợ TK: ..........................................

Có TK: ..........................................

Nợ TK: ..........................................

Có TK: ..........................................

Mã ĐBHC.....................................

PHẦN KHO BẠC NHÀ NƯỚC GHI

Đồng ý thanh toán tổng số tiền ghi bằng chữ: .............................................................................................

...............................................................................................................................................................................

                   

                   Bộ phận kiểm soát của Kho bạc                                                                                                                                  

                  Ngày....... tháng...............năm............                                                                  Ngày....... tháng.........năm............

                Kiểm soát                                 Phụ trách                                 Kế toán               Kế toán trưởng             Giám đốc KBNN

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục 05

Chủ đầu tư:……

                       

 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Số:…   

                                                                  

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

 

 

 

                                        GIẤY ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN VỐN ĐẦU TƯ

 

 

 

 

 

 

 

          Kính gửi: Kho bạc nhà nước ………………………..

 

 

 

 

 

 

 

Tên dự án, công trình:………………………………………………………..

Mã dự án đầu tư:……………………

Chủ đầu tư/Ban QLDA…………………mã số ĐVSDNS:….……………………………………………………………

Số tài khoản của chủ đầu tư: 

 - Vốn trong nước…………...tại :……………………………………….

 

 - Vốn ngoài nước………… ..tại………………………...........................

Căn cứ hợp đồng số:………………….ngày…. tháng….. năm………………………………………………………

Căn cứ bảng xác định giá trị KLHT đề nghị thanh toán số…….ngày……..tháng……..năm……

Luỹ kế giá trị khối lượng nghiệm thu của hạng mục đề nghị thanh toán:……………..…đồng.

Số dư tạm ứng của hạng mục đề nghị thanh toán…………đồng.

 

 

Số tiền đề nghị:  

Tạm ứng

Thanh toán

Theo bảng dưới đây (khung nào không sử
dụng thì gạch chéo)

Thuộc nguồn vốn: (XDCB tập trung; CTMT….)……………………………………….............

Thuộc kế hoạch vốn:

Năm…

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị:  đồng

Nội dung

Dự toán được
duyệt hoặc giá trị trúng thầu
hoặc giá trị
 hợp đồng

Luỹ kế số vốn đã thanh toán từ khởi công đến cuối kỳ trước
(gồm cả tạm ứng)

Số đề nghị tạm ứng, thanh toán
khối lượng hoàn thành kỳ này
(gồm cả thu hồi tạm ứng)

Vốn TN

Vốn NN

Vốn TN

Vốn NN

Ghi tên công việc, hạng mục hoặc hợp đồng đề nghị thanh toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số tiền đề nghị tạm ứng, thanh toán bằng số:……………………………………………..

Bằng chữ:……………………………………………………………………………………….

 
 

 

Trong đó:   - Thu hồi tạm ứng (bằng số):………………………….

 

 

                      + Vốn trong nước…………………………………….

 

 

                      + Vốn ngoài nước……………………………………

 

 

                  - Thuế giá trị gia tăng

 

 

 

 

                  - Chuyển tiền bảo hành (bằng số)

 

 

 

                  - Số trả đơn vị thụ hưởng (bằng số)…………………….

 

 

                      + Vốn trong nước…………………………………….

 

 

                      + Vốn ngoài nước……………………………………

 

 

Tên đơn vị thụ hưởng………………………………………………

 

 

Số tài khoản đơn vị thụ hưởng…………………tại ……………….

 

 

 

 

 

 

Ngày……. tháng….. năm….

  Kế toán trưởng   

 

   Chủ đầu tư

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

(Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu)

           

 

PHẦN GHI CỦA KHO BẠC NHÀ NƯỚC

 

 

 

Ngày nhận giấy đề nghị thanh toán vốn đầu tư………………………………………………

Kho bạc nhà nước chấp nhận                                                theo bảng dưới đây (khung nào không sử dụng thì gạch chéo).

Tạm ứng

Thanh toán

Theo nội dung sau:

(Khung nào không sử dụng thì gạch chéo)

 

 

 

Đơn vị: đồng/USD…

Nội dung

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Số vốn chấp nhận

 

 

 

  + Mục…, tiểu mục…..

 

 

 

  + Mục…, tiểu mục…..

 

 

 

  + Mục…, tiểu mục…..

 

 

 

  + Mục…, tiểu mục…..

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 + Số thu hồi tạm ứng

 

 

 

                          Các năm trước

 

 

 

Năm nay

 

 

 

   + Thuế giá trị gia tăng

 

 

 

   +…………………….

 

 

 

 

   + Số trả đơn vị thụ hưởng

 

 

 

Bằng chữ:

 

 

 

Số từ chối:

 

 

 

Lý do:

 

 

 

Ghi chú: ……………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………....

……………………………………………………………………………………………………………....

 

 

 

 

 

 

 

 

Cán bộ thanh toán

Trưởng phòng

Giám đốc KBNN

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu)

         
 
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục 03.a

 

BẢNG XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HOÀN THÀNH THEO HỢP ĐỒNG

ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN

Tên dự án:                                                                  Mã dự án:

 

 

 

 

 

 

 

Tên gói thầu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hợp đồng số:      ngày      tháng      năm 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bên giao thầu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bên nhận thầu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thanh toán lần thứ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Căn cứ xác định:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biên bản nghiệm thu số ….. ngày…..tháng…..năm.….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số TT

Tên công việc

Đơn vị tính

Khối lượng

Đơn giá
thanh toán

Thành tiền

Ghi chú

Theo hợp đồng

Thực hiện

Theo hợp đồng

Thực hiện

Luỹ kế đến hết kỳ trước

Thực hiện kỳ này

Luỹ kế đến hết kỳ trước

Thực hiện
 kỳ này

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                           
 
 

1. Giá trị hợp đồng:

 

2. Giá trị tạm ứng theo hợp đồng còn lại chưa thu hồi đến cuối kỳ trước:

 

3. Số tiền đã thanh toán khối lượng hoàn thành đến cuối kỳ trước:

 

4. Luỹ kế giá trị khối lượng thực hiện đến cuối kỳ này:

 

5. Chiết khấu tiền tạm ứng:

 

6. Giá trị đề nghị thanh toán kỳ này:

 

+ Thanh toán tạm ứng:

 

+ Thanh toán khối lượng hoàn thành:

 

Số tiền bằng chữ:………………………...(là số tiền đề nghị  thanh toán kỳ này)

Luỹ kế giá trị thanh toán:

 

Đại diện nhà thầu

(Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu)

 

Đại diện tư vấn giám sát ( nếu có )

(Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu)

Ngày….. tháng….. năm 20…

Đại diện chủ đầu tư

(Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu)

 
 
 
 
 

 

Chuyên mục, tin tức liên quan:

Quản lý video Quản lý video